chậm tiến
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Mô tả một nhóm hoặc xã hội chưa tiên tiến hoặc thiếu sự phát triển hiện đại.
vi Một số vùng sâu vùng xa vẫn còn trong tình trạng chậm tiến.
Mô tả một người thiếu tinh tế, chưa được mài dũa hoặc thiếu giáo dục bài bản.
vi Anh ta có những hành vi khá chậm tiến và thiếu lịch sự.