goigoi

chậm tiến

Phát âm Bắc /ʨə̰ʔm˨˩ tiən˧˥/ Trung /ʨə̰m˨˨ tiə̰ŋ˩˧/ Nam /ʨəm˨˩˨ tiəŋ˧˥/
Nghe
underdeveloped enpack representative only
Tính từ
underdeveloped pack representative only
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
chậm tiến Tính chất & trạng tháiChủ đề

Mô tả một nhóm hoặc xã hội chưa tiên tiến hoặc thiếu sự phát triển hiện đại.

vi Một số vùng sâu vùng xa vẫn còn trong tình trạng chậm tiến.

Nghĩa 2 Tính từ
chậm tiến

Mô tả một người thiếu tinh tế, chưa được mài dũa hoặc thiếu giáo dục bài bản.

vi Anh ta có những hành vi khá chậm tiến và thiếu lịch sự.

Cấu tạo
chậm / tiến / 踸進
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
踸進
Ứng viên theo âm tiết
chậm tiến
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chậm tiến / chậm tiến
Dùng
chậm trễ / chậm chạp / chậm chậm / chậm tiêu …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.