chạm ngõ
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Gặp mặt trực tiếp hoặc đối mặt với một ai đó.
vi Tôi tình cờ chạm ngõ anh ấy tại buổi tiệc tối qua.
Gặp mặt để thực hiện lễ dạm ngõ trước khi tiến hành đám cưới.
vi Hai gia đình đã gặp nhau để thực hiện lễ chạm ngõ trang trọng.