goigoi

cực quang

Danh từ
Một hiện tượng ánh sáng đầy màu sắc xuất hiện trên bầu trời ở các khu vực gần vùng cực.
Nhật オーロラ
Anh aurora
Hàn 오로라
Phát âm Bắc /kɨ̰ʔk˨˩ kwaːŋ˧˧/ Trung /kɨ̰k˨˨ kwaːŋ˧˥/ Nam /kɨk˨˩˨ waːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một hiện tượng ánh sáng đầy màu sắc xuất hiện trên bầu trời ở các khu vực gần vùng cực. Thời tiếtChủ đề Thời tiếtThẻ

vi Mọi người rất thích ngắm cực quang trên bầu trời.

Nhật オーロラ

人々は夜空に輝くオーロラを見るのが大好きだ。

Anh aurora

People love watching the aurora in the night sky.

Hàn 오로라

사람들은 밤하늘에 빛나는 오로라를 보는 것을 좋아한다.

Cấu tạo
cực / quang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 極光 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 極光

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
極光
Ứng viên theo âm tiết
cực 極 quang 光
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
cực quang
▸
Dùng
tích cực / tiêu cực / cực kì / cực nhọc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.