cực quang
Phát âm
Bắc
/kɨ̰ʔk˨˩ kwaːŋ˧˧/
Trung
/kɨ̰k˨˨ kwaːŋ˧˥/
Nam
/kɨk˨˩˨ waːŋ˧˧/
Danh từ
cực quang
aurora
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cực quang
Thời tiết
Thời tiết
Một hiện tượng ánh sáng đầy màu sắc xuất hiện trên bầu trời ở các khu vực gần vùng cực.
vi Mọi người rất thích ngắm cực quang trên bầu trời.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
極光
Ứng viên theo âm tiết
cực
極
quang
光
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.