cứu cánh
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
Kết quả cuối cùng hoặc hệ quả thu được sau khi thực hiện một hành động hoặc quá trình.
vi Kết quả này là cứu cánh của cả quá trình làm việc.
Mục đích cuối cùng mà một người hướng tới hoặc cố gắng đạt được trong công việc hoặc cuộc sống.
vi Hạnh phúc là cứu cánh cuối cùng của con người.
Sự giải thoát hoặc sự trợ giúp kịp thời giúp vượt qua hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm.
vi Sự giúp đỡ của anh ấy là cứu cánh cho tôi lúc bấy giờ.
Động từ
Thực hiện hành động giúp đỡ để cứu thoát ai đó hoặc vật gì đó khỏi nguy hiểm.
vi Hành động kịp thời này đã cứu cánh cả dự án.