goigoi

cứu cánh

Phát âm Bắc /kiw˧˥ kajŋ˧˥/ Trung /kɨ̰w˩˧ ka̰n˩˧/ Nam /kɨw˧˥ kan˧˥/
Nghe
result enpack representative only
Danh từ
result pack representative only
4 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
4 nghĩa

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
cứu cánh Diễn ngôn & logicChủ đề

Kết quả cuối cùng hoặc hệ quả thu được sau khi thực hiện một hành động hoặc quá trình.

vi Kết quả này là cứu cánh của cả quá trình làm việc.

Nghĩa 2 Danh từ
cứu cánh

Mục đích cuối cùng mà một người hướng tới hoặc cố gắng đạt được trong công việc hoặc cuộc sống.

vi Hạnh phúc là cứu cánh cuối cùng của con người.

Nghĩa 3 Danh từ
cứu cánh

Sự giải thoát hoặc sự trợ giúp kịp thời giúp vượt qua hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm.

vi Sự giúp đỡ của anh ấy là cứu cánh cho tôi lúc bấy giờ.

Động từ

Nghĩa 4 Động từ
cứu cánh

Thực hiện hành động giúp đỡ để cứu thoát ai đó hoặc vật gì đó khỏi nguy hiểm.

vi Hành động kịp thời này đã cứu cánh cả dự án.

Cấu tạo
cứu / cánh / 究竟
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
究竟
Ứng viên theo âm tiết
cứu cánh (竟 / 𦑃)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
nghiên cứu / cứu rỗi / cứu quốc / giải cứu …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.