Cứu quốc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Toàn dân đứng lên cứu quốc trong thời loạn.
Nhật 救国
動乱の時代に、全国民が国を救うために立ち上がりました。
Anh to save the nation
The whole nation rose up to save the country in a time of turmoil.
Hàn 구국
혼란의 시기에 온 국민이 나라를 구하기 위해 일어났습니다.
Cấu tạo
cứu / quốc / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 救國 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 救國