goigoi

cụ

Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ cha mẹ của bà hoặc ông của một người, đại diện cho một thế hệ gia đình.
Nhật 曾祖父母
Anh great grandparent
Hàn 증조부모
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /kṵʔ˨˩/ Trung /kṵ˨˨/ Nam /ku˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Danh từ này dùng để chỉ cha mẹ của bà hoặc ông của một người, đại diện cho một thế hệ gia đình.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ cha mẹ của bà hoặc ông của một người, đại diện cho một thế hệ gia đình. Gia đình & bạn bèChủ đề Gia đìnhThẻ
Nhật 曾祖父母

Cụ của tôi năm nay đã ngoài chín mươi tuổi.

私の曽祖父母は今年90歳を超えています。

Anh great grandparent

Cụ của tôi năm nay đã ngoài chín mươi tuổi.

My great-grandparent is over ninety years old this year.

Hàn 증조부모

Cụ của tôi năm nay đã ngoài chín mươi tuổi.

제 증조부모님은 올해 아흔 살이 넘으셨습니다.

vi Cụ của tôi năm nay đã ngoài chín mươi tuổi.

Đại từ này được sử dụng như một cách tôn trọng để xưng hô hoặc nói về một người lớn tuổi.

Đại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Đại từ này được sử dụng như một cách tôn trọng để xưng hô hoặc nói về một người lớn tuổi.
Nhật お年寄り

Cháu chào cụ ạ.

おじいさま/おばあさま、こんにちは。

Anh formal address for elders

Cháu chào cụ ạ.

Hello, respected elder.

Hàn 어르신

Cháu chào cụ ạ.

어르신, 안녕하세요.

vi Cháu chào cụ ạ.

Tương tự
cữ / cu᷃̃ / cư / cú …
▸
Dùng
dụng cụ / công cụ / chiến cụ / nhạc cụ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.