công cụ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thiết bị hoặc dụng cụ được sử dụng để thực hiện một chức năng cụ thể.
vi Máy tính là một công cụ làm việc hiệu quả.
Cấu tạo
công / cụ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 工具 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 工具