goigoi

cụ kị

Danh từ
Cụ kị là từ dùng để chỉ chung các thế hệ tổ tiên như ông bà cố và ông bà sơ trong gia đình.
Nhật 先祖
Anh ancestors
Hàn 조상
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Cụ kị là từ dùng để chỉ chung các thế hệ tổ tiên như ông bà cố và ông bà sơ trong gia đình.

vi Chúng tôi đang cùng nhau tìm hiểu về các đời cụ kị trong dòng họ.

Nhật 先祖

私たちは一緒に家系の祖先について学んでいる。

Anh ancestors

We are together learning about the ancestors in our lineage.

Hàn 조상

우리는 함께 우리 가문의 조상에 대해 배우고 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Cụ kị là từ dùng để chỉ những người thuộc các thế hệ đi trước trong dòng họ đã qua đời.

vi Họ tổ chức lễ cúng để tưởng nhớ các đời cụ kị đã khuất.

Nhật 先祖

彼らは亡くなった祖先を偲ぶ儀式を行う。

Anh ancestors

They hold a ceremony to remember the deceased ancestors.

Hàn 조상

그들은 고인이 된 조상들을 추모하기 위해 제사를 지낸다.

Cấu tạo
cụ / kị / 具騎
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
具騎
Ứng viên theo âm tiết
cụ 具 kị 騎(忌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cù kì / cũ kĩ / tối kị / nghi kị …
▸
Dùng
dụng cụ / công cụ / chiến cụ / nhạc cụ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.