cộ
Chi tiết
4 senses
▸
Danh từ
Cộ là một loại phương tiện không bánh do trâu bò kéo, thường được dùng để vận chuyển hàng hóa nặng ở vùng nông thôn.
vi Người dân dùng cộ để vận chuyển hàng hóa ở vùng nông thôn.
Cộ là tên gọi không chính thức của loại xe hai bánh do trâu hoặc bò kéo để vận chuyển đồ đạc ở làng quê.
vi Chiếc cộ do trâu kéo đang chở đồ đạc về làng.
Động từ
Cộ có nghĩa là dùng sức để kéo hoặc vận chuyển một vật nặng từ vị trí này sang vị trí khác bằng sức người.
vi Anh ấy dùng sức để cộ vật nặng sang vị trí khác.
Tính từ
Cộ là tính từ dùng để mô tả những vật có kích thước vô cùng to lớn hoặc cồng kềnh hơn mức bình thường.
vi Những kiện hàng này có kích thước rất cộ và cồng kềnh.