goigoi

cộ

Phát âm Bắc /ko̰ʔ˨˩/ Trung /ko̰˨˨/ Nam /ko˨˩˨/
Nghe
Danh từ
cộ animal-drawn sled
+3 thêm nghĩa
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
cộ Tính chất & trạng tháiChủ đề

Cộ là một loại phương tiện không bánh do trâu bò kéo, thường được dùng để vận chuyển hàng hóa nặng ở vùng nông thôn.

vi Người dân dùng cộ để vận chuyển hàng hóa ở vùng nông thôn.

Nghĩa 2 Danh từ
cộ

Cộ là tên gọi không chính thức của loại xe hai bánh do trâu hoặc bò kéo để vận chuyển đồ đạc ở làng quê.

vi Chiếc cộ do trâu kéo đang chở đồ đạc về làng.

Động từ

Nghĩa 3 Động từ
cộ

Cộ có nghĩa là dùng sức để kéo hoặc vận chuyển một vật nặng từ vị trí này sang vị trí khác bằng sức người.

vi Anh ấy dùng sức để cộ vật nặng sang vị trí khác.

Tính từ

Nghĩa 4 Tính từ
cộ

Cộ là tính từ dùng để mô tả những vật có kích thước vô cùng to lớn hoặc cồng kềnh hơn mức bình thường.

vi Những kiện hàng này có kích thước rất cộ và cồng kềnh.

Cấu tạo
𤚦
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𤚦
Ứng viên theo âm tiết
cộ 𤚦(𨍄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cơ / cô / cồ / cổ …
▸
Dùng
cồ cộ / xe cộ / ghe cộ
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.