cần câu
Phát âm
Bắc
/kə̤n˨˩ kəw˧˧/
Trung
/kəŋ˧˧ kəw˧˥/
Nam
/kəŋ˨˩ kəw˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
cần câu
fishing rod
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
cần câu
Diễn ngôn & logic
Một dụng cụ dài và dẻo được sử dụng để bắt cá dưới nước.
vi Tôi mang theo cần câu để đi câu cá ở bờ sông.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
勤句
Ứng viên theo âm tiết
cần
勤
câu
句
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.