cùm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những người tù bị khóa chân bằng cùm sắt nặng nề.
Nhật 手枷足枷
囚人たちの足は、重い鉄の枷で固定されていた。
Anh fetters
The prisoners' feet were locked with heavy iron fetters.
Hàn 족쇄
죄수들의 발은 무거운 철 족쇄로 고정되어 있었다.