cùm
Phát âm
Bắc
/kṳm˨˩/
Trung
/kum˧˧/
Nam
/kum˨˩/
1 senses
Danh từ
cùm
fetters
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
cùm
Dụng cụ bằng sắt dùng để khóa chân hoặc tay của người bị giam giữ.
vi Những người tù bị khóa chân bằng cùm sắt nặng nề.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
拑
Ứng viên theo âm tiết
cùm
拑(柑 / 𣘉)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.