cụm
Phát âm
Bắc
/kṵʔm˨˩/
Trung
/kṵm˨˨/
Nam
/kum˨˩˨/
Danh từ
cụm
cluster, bunch
1 nghĩa
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cụm
Một nhóm các vật tương tự tập hợp hoặc xuất hiện gần nhau trong một tập hợp duy nhất.
vi Những bông hoa mọc thành một cụm đẹp mắt.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㯲
Ứng viên theo âm tiết
cụm
㯲
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.