gông cùm
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Đây là những thiết bị bằng kim loại hoặc gỗ dùng để khóa tay hoặc chân của tù nhân để ngăn họ bỏ trốn.
vi Người tù bị xiềng xích bằng gông cùm.
Động từ
Hành động dùng xiềng xích hoặc các biện pháp hạn chế lên tay hoặc chân của ai đó để hạn chế chuyển động.
vi Kẻ phạm tội bị gông cùm để không thể bỏ trốn.