goigoi

gông cùm

Danh từ
Đây là những thiết bị bằng kim loại hoặc gỗ dùng để khóa tay hoặc chân của tù nhân để ngăn họ bỏ trốn.
Nhật 足かせ
Anh shackles
Hàn 족쇄
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɣəwŋ˧˧ kṳm˨˩/ Trung /ɣəwŋ˧˥ kum˧˧/ Nam /ɣəwŋ˧˧ kum˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Đây là những thiết bị bằng kim loại hoặc gỗ dùng để khóa tay hoặc chân của tù nhân để ngăn họ bỏ trốn. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Người tù bị xiềng xích bằng gông cùm.

Nhật 足かせ

囚人は足かせで繋がれている。

Anh shackles

The prisoner was bound with shackles.

Hàn 족쇄

죄수는 족쇄에 묶여 있다.

Động từ

Nghĩa 2 Động từ
Hành động dùng xiềng xích hoặc các biện pháp hạn chế lên tay hoặc chân của ai đó để hạn chế chuyển động.

vi Kẻ phạm tội bị gông cùm để không thể bỏ trốn.

Nhật 足かせをはめる

犯罪者は逃亡を防ぐために족쇄をかけられた。

Anh to shackle

The criminal was shackled so that they could not escape.

Hàn 족쇄를 채우다

범죄자는 도망치지 못하도록 족쇄가 채워졌다.

Cấu tạo
gông / cùm / 杠拑
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
杠拑
Ứng viên theo âm tiết
gông 杠 cùm 拑(柑 / 𣘉)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gông / gông đeo cổ / gông thiết diệp / gông ván …
▸
Dùng
cùm kẹp / cùm cụp
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.