goigoi

cây nước

Danh từ
Một thiết bị gia dụng dùng để cung cấp nước uống nóng hoặc lạnh một cách tiện lợi.
Nhật ウォーターサーバー
Anh water dispenser
Hàn 냉온수기
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một thiết bị gia dụng dùng để cung cấp nước uống nóng hoặc lạnh một cách tiện lợi.

vi Cây nước này rất tiện lợi cho việc cung cấp nước uống hàng ngày.

Nhật ウォーターサーバー

このウォーターサーバーは日常の飲水にとても便利だ。

Anh water dispenser

This water dispenser is very convenient for providing daily drinking water.

Hàn 냉온수기

이 정수기는 매일 마시는 물을 공급받기에 매우 편리하다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một cột nước lớn xoáy mạnh từ mặt biển lên bầu trời do ảnh hưởng của gió. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Ngư dân đã nhìn thấy một cây nước khổng lồ ngoài khơi xa.

Nhật 竜巻(水上)

漁師たちは沖合に巨大な竜巻を見た。

Anh waterspout

Fishermen saw a huge waterspout far out at sea.

Hàn 물기둥

어부들은 먼바다에서 거대한 물기둥을 보았다.

Cấu tạo
cây / nước / 𣘃渃
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𣘃渃
Ứng viên theo âm tiết
cây 𣘃 nước 渃
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cây nước / cây nước
▸
Dùng
trái cây / xanh lá cây / cây số / lá cây …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.