cánh hậu
Danh từ
phần vạt áo phía sau của một chiếc áo dài hoặc áo choàng truyền thống.
Nhật
裾
Anh
robe tail
Hàn
뒷자락
Phát âm
Bắc
/kajŋ˧˥ hə̰ʔw˨˩/
Trung
/ka̰n˩˧ hə̰w˨˨/
Nam
/kan˧˥ həw˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
phần vạt áo phía sau của một chiếc áo dài hoặc áo choàng truyền thống. Diễn ngôn & logic
vi Cánh hậu của chiếc áo choàng này rất dài.
Nhật 裾
このガウンの裾は非常に長い。
Anh robe tail
The robe tail of this garment is very long.
Hàn 뒷자락
이 가운의 옷자락은 매우 길다.
Cấu tạo
cánh / hậu / 更後
▸
Cấu tạo
cánh / hậu / 更後
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
更後
Ứng viên theo âm tiết
cánh
更(竟 / 𦑃)
hậu
後
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cánh hẩu / cánh đồng / cánh / cánh cửa …
▸
Tương tự
cánh hẩu / cánh đồng / cánh / cánh cửa …
Dùng
cánh tay / hạ cánh / cánh tay phải / cứu cánh …
▸
Dùng
cánh tay / hạ cánh / cánh tay phải / cứu cánh …