buôn chuyến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình bà ấy đã giàu lên nhờ nghề buôn chuyến hàng hóa.
Nhật 卸売り
彼女の家族は物品の卸売業で富を築いた。
Anh batch trading
Her family became wealthy through the trade of batch trading goods.
Hàn 도매
그녀의 가족은 물품 도매업으로 부를 쌓았다.