buôn
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Tham gia vào hoạt động mua bán một loại hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể để kiếm lợi nhuận.
vi Gia đình họ chuyên buôn lúa gạo và nông sản.
Nhật 商売する
彼らの家族は米や農産物の商売を専門にしている。
Anh trade in
Their family specializes in trading rice and agricultural produce.
Hàn 장사하다
그들 가족은 쌀과 농산물 장사를 전문으로 한다.
Tham gia vào các cuộc trò chuyện phiếm về người khác, thường liên quan đến những chi tiết riêng tư.
vi Họ đang buôn chuyện về người hàng xóm mới.
Nhật 噂話をする
彼らは新しい隣人の噂話をしている。
Anh gossip
They are gossiping about the new neighbor.
Hàn 뒷담화하다
그들은 새로 온 이웃에 대해 잡담을 하고 있다.
Một ngôi làng truyền thống của một nhóm dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên Việt Nam, chẳng hạn như người Ê-đê.
vi Anh ấy sống trong một buôn nhỏ.
Nhật 村
彼は小さな村に住んでいる。
Anh ethnic village
He lives in a small ethnic village.
Hàn 마을
그는 작은 부온에 살고 있다.