goigoi

bon

Động từ
Từ này được sử dụng để mô tả hành động di chuyển bằng cách lăn trên các bánh xe.
Nhật 転がる
Anh roll
Hàn 구르다
+2 thêm nghĩa
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Từ này được sử dụng để mô tả hành động di chuyển bằng cách lăn trên các bánh xe. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Chiếc xe đạp bon nhanh trên con đường bằng phẳng.

Nhật 転がる

自転車は平らな道の上を速く転がった。

Anh roll

The bicycle rolled quickly along the flat road.

Hàn 구르다

자전거는 평탄한 길 위를 빠르게 굴러갔다.

Nghĩa 2 Động từ
Từ này được dùng để chỉ việc đi một cách vội vã hoặc di chuyển nhanh chóng đến một nơi nào đó.

vi Anh ấy đang bon về phía văn phòng để kịp buổi họp.

Nhật 急ぐ

彼は会議に間に合わせるためオフィスへ急いでいる。

Anh rush

He is rushing toward the office to make it in time for the meeting.

Hàn 서두르다

그는 회의 시간에 맞추기 위해 사무실을 향해 서두르고 있다.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Một tên gọi dành cho nam giới.

vi Tên nhân vật là Bon.

Nhật ボン

そのキャラクターの名前はボンです。

Anh Bon

The character's name is Bon.

Hàn 본

그 캐릭터의 이름은 본이다.

Cấu tạo
𨁼
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨁼
Ứng viên theo âm tiết
bon 𨁼
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bon chen / bon bon / bon / bon
▸
Dùng
bòn bon / bon phặng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.