bon
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Động từ
vi Chiếc xe đạp bon nhanh trên con đường bằng phẳng.
Nhật 転がる
自転車は平らな道の上を速く転がった。
Anh roll
The bicycle rolled quickly along the flat road.
Hàn 구르다
자전거는 평탄한 길 위를 빠르게 굴러갔다.
vi Anh ấy đang bon về phía văn phòng để kịp buổi họp.
Nhật 急ぐ
彼は会議に間に合わせるためオフィスへ急いでいる。
Anh rush
He is rushing toward the office to make it in time for the meeting.
Hàn 서두르다
그는 회의 시간에 맞추기 위해 사무실을 향해 서두르고 있다.
Danh từ riêng
vi Tên nhân vật là Bon.
Nhật ボン
そのキャラクターの名前はボンです。
Anh Bon
The character's name is Bon.
Hàn 본
그 캐릭터의 이름은 본이다.