bao tiêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Công ty đã ký hợp đồng bao tiêu sản phẩm cho nông dân.
Nhật 全量買取
会社は農家と製品の買取契約を結んだ。
Anh offtake
The company signed an offtake agreement for the farmers' products.
Hàn 전량 매입
회사는 농가와 제품 매입 계약을 체결했다.
Cấu tạo
bao / tiêu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 包銷 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 包銷