bộ thủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một phần cơ bản của chữ Hán dùng để tra cứu trong từ điển.
vi Bạn cần biết bộ thủ để tra cứu chữ này trong từ điển.
Cấu tạo
bộ / thủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 部首 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 部首