đối thủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội bóng này là đối thủ mạnh nhất của chúng tôi.
Nhật 対戦相手; ライバル
このチームは私たちの最も強い相手です。
Anh opponent; rival
This team is our strongest opponent.
Hàn 상대; 라이벌
이 팀은 우리의 가장 강한 상대이다.
Cấu tạo
đối / thủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 對手 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 對手