bệnh tật
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tên gọi chung cho các loại bệnh hoặc tình trạng sức khỏe không bình thường của con người.
vi Chúng ta cần giữ gìn sức khỏe để phòng tránh bệnh tật.
Cấu tạo
bệnh / tật / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 病疾 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 病疾