thương tật
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Những vết thương hoặc sự hư hại về thể chất do những tai nạn gây ra.
vi Anh ấy mang nhiều thương tật sau tai nạn.
Cấu tạo
thương / tật / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傷疾 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傷疾