goigoi

bảo lãnh

Động từ
Đứng ra cam kết và chịu trách nhiệm pháp lý cho một người khác.
Động từ
Làm các thủ tục pháp lý để giúp một người được nhập cư.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 保証する
Anh to guarantee
Hàn 보증하다
Phát âm Bắc /ɓa̰ːw˧˩˧ laʔajŋ˧˥/ Trung /ɓaːw˧˩˨ lan˧˩˨/ Nam /ɓaːw˨˩˦ lan˨˩˦/
Nghe
3 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Đứng ra cam kết và chịu trách nhiệm pháp lý cho một người khác.

Động từ / Tính từ · 2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Đứng ra cam kết và chịu trách nhiệm pháp lý cho một người khác.

vi Anh ấy đứng ra bảo lãnh cho khoản vay của tôi.

Nhật 保証する

彼は私の融資を保証するために立ち上がった。

Anh to guarantee

He stood up to guarantee my loan.

Hàn 보증하다

그는 내 대출을 보증해 주겠다고 나섰다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Được cam kết đảm bảo hoặc thuộc về trách nhiệm pháp lý chính thức. Tiền, bảo hiểm & thuếChủ đề

vi Khoản vay này đã được ngân hàng bảo lãnh.

Nhật 保証された

この融資は銀行によって保証されている。

Anh guaranteed

This loan has been officially guaranteed by the bank.

Hàn 보증된

이 대출은 은행에 의해 보증되었다.

Làm các thủ tục pháp lý để giúp một người được nhập cư.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Làm các thủ tục pháp lý để giúp một người được nhập cư.

vi Gia đình tôi đang làm thủ tục bảo lãnh cho người thân.

Nhật 身元保証する

家族は親戚を身元保証する手続きを終えつつある。

Anh to sponsor

My family is completing the paperwork to sponsor a relative.

Hàn 스폰서하다

가족은 친척을 초청하기 위한 서류 절차를 밟고 있다.

Cấu tạo
bảo / lãnh
▸
Tương tự
bản lãnh / nhận lãnh
▸
Dùng
bảo vệ / bảo tàng / bảo trì / viện bảo tàng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.