bãi nại
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình nạn nhân đã làm đơn bãi nại.
Nhật 告訴を取り下げる
被害者の家族は告訴を取り下げる申請をした。
Anh to withdraw a complaint
The victim's family filed a request to withdraw the accusation.
Hàn 고소를 취하하다
피해자의 가족은 고소를 취하하겠다는 신청을 했다.