goigoi

bán dẫn

Tính từ
Đặc tính của vật liệu có khả năng dẫn điện nằm giữa chất dẫn điện và chất cách điện.
Nhật 半導体の
Anh semiconducting
Hàn 반도체의
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓaːn˧˥ zəʔən˧˥/ Trung /ɓa̰ːŋ˩˧ jəŋ˧˩˨/ Nam /ɓaːŋ˧˥ jəŋ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Đặc tính của vật liệu có khả năng dẫn điện nằm giữa chất dẫn điện và chất cách điện.

vi Vật liệu này có đặc tính bán dẫn rất tốt.

Nhật 半導体の

この材料は非常に優れた半導体特性を持っている。

Anh semiconducting

This material has very good semiconducting properties.

Hàn 반도체의

이 재료는 매우 우수한 반도체 특성을 가지고 있다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Cách gọi tắt của chất bán dẫn, một loại vật liệu dùng để chế tạo linh kiện điện tử.

vi Họ sử dụng chất bán dẫn để chế tạo linh kiện.

Nhật 半導体

彼らは部品を作るために半導体を使用している。

Anh semiconductor

They use semiconductors to manufacture components.

Hàn 반도체

그들은 부품을 만들기 위해 반도체를 사용한다.

Cấu tạo
bán / dẫn / 半引
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
半引
Ứng viên theo âm tiết
bán 半 dẫn 引
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bán dẫn / bán dẫn
▸
Dùng
bóng bán dẫn / chất bán dẫn / đĩa bán dẫn / bán hàng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.