bán dẫn
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Vật liệu này có đặc tính bán dẫn rất tốt.
Nhật 半導体の
この材料は非常に優れた半導体特性を持っている。
Anh semiconducting
This material has very good semiconducting properties.
Hàn 반도체의
이 재료는 매우 우수한 반도체 특성을 가지고 있다.
Danh từ
vi Họ sử dụng chất bán dẫn để chế tạo linh kiện.
Nhật 半導体
彼らは部品を作るために半導体を使用している。
Anh semiconductor
They use semiconductors to manufacture components.
Hàn 반도체
그들은 부품을 만들기 위해 반도체를 사용한다.