1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ưa
Cảm xúc
Cảm xúc
Cảm thấy một điều gì đó dễ chịu hoặc hấp dẫn và thích làm điều đó.
vi Cô ấy rất ưa thích việc đọc sách vào những lúc rảnh rỗi.
Tương tự
ựa / ùa / ứa / úa …
▸
Tương tự
ựa / ùa / ứa / úa …
Dùng
khó ưa / cá nước duyên ưa / thừa ưa / dễ ưa
▸
Dùng
khó ưa / cá nước duyên ưa / thừa ưa / dễ ưa