khó ưa
Phát âm
Bắc
/xɔ˧˥ ɨə˧˧/
Trung
/kʰɔ̰˩˧ ɨə˧˥/
Nam
/kʰɔ˧˥ ɨə˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Tính từ
khó ưa
unamiable
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Tính từ
khó ưa
Tính chất & trạng thái
Mô tả một người không thân thiện, khó gần hoặc khó có thể yêu thích.
vi Anh ấy là một người rất khó ưa và không ai muốn gần gũi.