để yên
Động từ
Giữ nguyên trạng thái, không tác động thêm.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
leave alone
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Giữ nguyên trạng thái, không tác động thêm. Hành động cơ bản
vi Mẹ đã dặn tôi để yên cho em bé ngủ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh leave alone
My mother told me to leave the baby alone and let the baby sleep.
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
để / yên / 底案
▸
Cấu tạo
để / yên / 底案
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
底案
Ứng viên theo âm tiết
để
底
yên
案(鞍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
để / để lại / để lộ / để mặc …
▸
Tương tự
để / để lại / để lộ / để mặc …
Dùng
để dành / để mắt / để tâm / triệt để …
▸
Dùng
để dành / để mắt / để tâm / triệt để …