đấu giá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ sẽ đấu giá bức tranh quý này.
Nhật 競売
彼らはこの貴重な絵画を競売にかけるつもりだ。
Anh auction
They will auction this valuable painting.
Hàn 경매
그들은 이 귀중한 그림을 경매에 부칠 것이다.
Cấu tạo
đấu / giá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 鬬價 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 鬬價