đại khái
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Trạng từ
vi Anh ấy chỉ giải thích đại khái về kế hoạch mà không đi vào chi tiết.
Nhật 概して
彼は詳細を省き、計画を概略のみ説明した。
Anh generally
He only described the plan in a general way without going into details.
Hàn 대체로
그는 세부 사항을 생략하고 계획을 개략적으로만 설명했다.
vi Đại khái, kết quả của cuộc khảo sát lần này khá khả quan.
Nhật 全体的に
全体的に、今回の調査結果はかなり前向きだ。
Anh all things considered
Overall, the results of this survey are quite positive.
Hàn 전반적으로
전반적으로 이번 조사 결과는 꽤 긍정적이다.
Tính từ
vi Đừng làm việc một cách đại khái và thiếu trách nhiệm như thế.
Nhật いい加減
そのような杜撰で無責任な仕事をしてはいけない。
Anh perfunctory
Do not work in such a perfunctory and irresponsible manner.
Hàn 형식적인
그런 부실하고 무책임한 일 처리를 해서는 안 된다.