goigoi

đại dịch

Danh từ
Đại dịch là sự bùng phát của một bệnh truyền nhiễm trên một phạm vi rất rộng lớn như nhiều quốc gia.
Nhật パンデミック
Anh pandemic
Hàn 팬데믹
Phát âm Bắc /ɗa̰ːʔj˨˩ zḭ̈ʔk˨˩/ Trung /ɗa̰ːj˨˨ jḭ̈t˨˨/ Nam /ɗaːj˨˩˨ jɨt˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Đại dịch là sự bùng phát của một bệnh truyền nhiễm trên một phạm vi rất rộng lớn như nhiều quốc gia. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Thế giới đã trải qua một cuộc đại dịch nghiêm trọng.

Nhật パンデミック

世界は深刻なパンデミックを経験した。

Anh pandemic

The world has gone through a serious pandemic.

Hàn 팬데믹

세계는 심각한 팬데믹을 겪었다.

Cấu tạo
đại / dịch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 大疫 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 大疫

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
大疫
Ứng viên theo âm tiết
đại 大 dịch 譯
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tinh dịch / phục dịch / từ dịch / lao dịch …
▸
Dùng
đại học / trường đại học / hiện đại / đại gia …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.