đại dịch
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thế giới đã trải qua một cuộc đại dịch nghiêm trọng.
Nhật パンデミック
世界は深刻なパンデミックを経験した。
Anh pandemic
The world has gone through a serious pandemic.
Hàn 팬데믹
세계는 심각한 팬데믹을 겪었다.
Cấu tạo
đại / dịch / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 大疫 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 大疫