goigoi

đóng

Phát âm Bắc /ɗawŋ˧˥/ Trung /ɗa̰wŋ˩˧/ Nam /ɗawŋ˧˥/
Nghe
shut enclose shut
Động từ
shut close shut
+3 thêm nghĩa
11 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
11 nghĩa · 4 nghĩa

shut (close shut)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đóng Sử dụng thiết bị & thao tácChủ đề

Di chuyển một vật gì đó để che kín một khoảng trống, ngăn không cho vật gì đi qua.

vi Đừng quên đóng cửa sổ trước khi trời bắt đầu mưa.

station (station rank military)

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đóng

Phân công ai đó, đặc biệt là binh lính, ở lại một nơi cụ thể cho mục đích quân sự.

Nghĩa 2 Động từ
đóng

Được trao hoặc đạt được một cấp bậc hoặc danh hiệu cụ thể trong một tổ chức quân đội.

drive (physical fix pack assemble affix wear solidify)

Động từ · 6 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đóng

Dùng dụng cụ gõ vào đinh hoặc cọc để đẩy nó ghim chặt vào một bề mặt.

vi Người thợ mộc dùng búa để đóng đinh vào tấm gỗ.

Nghĩa 2 Động từ
đóng

Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn hoặc bán rắn, thường là do làm lạnh.

vi Mỡ heo bắt đầu đóng lại khi thời tiết trở nên lạnh hơn.

Nghĩa 3 Động từ
đóng

Cho các vật dụng vào hộp, chai hoặc thùng để lưu kho, bán hoặc vận chuyển.

Nghĩa 4 Động từ
đóng

Ghép các bộ phận của một vật thể lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

Nghĩa 5 Động từ
đóng

Mặc hoặc thắt chặt một mảnh quần áo hoặc thiết bị đặc thù lên trên cơ thể.

Nghĩa 6 Động từ
đóng

Nhấn một con dấu hoặc nhãn lên một văn bản để xác thực hoặc bảo mật.

pay (role payment submit)

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đóng

Thực hiện một vai nhân vật trong một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình kịch.

Nghĩa 2 Động từ
đóng

Đưa tiền phải nộp cho các dịch vụ, lệ phí, thuế hoặc các nghĩa vụ tài chính khác.

Tương tự
dòng / dỏng / dộng / đống …
Dùng
đóng gói / đóng cửa / đóng kịch / chắc như đinh đóng cột …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.