đóng
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
11 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Di chuyển một vật gì đó để che kín một khoảng trống, ngăn không cho vật gì đi qua.
vi Đừng quên đóng cửa sổ trước khi trời bắt đầu mưa.
Nhật 閉じる
雨が降り始める前に窓を閉めるのを忘れないでください。
Anh shut
Do not forget to close the window before it starts to rain.
Hàn 닫다
비가 내리기 시작하기 전에 창문 닫는 것을 잊지 마세요.
Phân công ai đó, đặc biệt là binh lính, ở lại một nơi cụ thể cho mục đích quân sự.
Dùng dụng cụ gõ vào đinh hoặc cọc để đẩy nó ghim chặt vào một bề mặt.
vi Người thợ mộc dùng búa để đóng đinh vào tấm gỗ.
Nhật 打ち込む
大工はハンマーで木の板に釘を打ち込みます。
Anh drive
The carpenter uses a hammer to drive a nail into the wooden board.
Hàn 박다
목수는 망치로 나무판에 못을 박습니다.
vi Mỡ heo bắt đầu đóng lại khi thời tiết trở nên lạnh hơn.
Nhật 凝固
天気が寒くなるとラードは固まり始めます。
Anh congeal
Lard begins to congeal when the weather gets colder.
Hàn 굳다
날씨가 추워지면 돼지기름은 굳기 시작합니다.