goigoi

đóng

Động từ
Di chuyển một vật gì đó để che kín một khoảng trống, ngăn không cho vật gì đi qua.
Động từ
Đưa tiền phải nộp cho các dịch vụ, lệ phí, thuế hoặc các nghĩa vụ tài chính khác.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 閉じる
Anh shut
Hàn 닫다
Phát âm Bắc /ɗawŋ˧˥/ Trung /ɗa̰wŋ˩˧/ Nam /ɗawŋ˧˥/
Nghe
11 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
11 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Di chuyển một vật gì đó để che kín một khoảng trống, ngăn không cho vật gì đi qua.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Di chuyển một vật gì đó để che kín một khoảng trống, ngăn không cho vật gì đi qua. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Đừng quên đóng cửa sổ trước khi trời bắt đầu mưa.

Nhật 閉じる

雨が降り始める前に窓を閉めるのを忘れないでください。

Anh shut

Do not forget to close the window before it starts to rain.

Hàn 닫다

비가 내리기 시작하기 전에 창문 닫는 것을 잊지 마세요.

Phân công ai đó, đặc biệt là binh lính, ở lại một nơi cụ thể cho mục đích quân sự.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Phân công ai đó, đặc biệt là binh lính, ở lại một nơi cụ thể cho mục đích quân sự.
Nhật 駐屯
Anh station
Hàn 주둔
Nghĩa 2 Động từ
Được trao hoặc đạt được một cấp bậc hoặc danh hiệu cụ thể trong một tổ chức quân đội.
Nhật 昇進
Anh achieve rank
Hàn 계급 획득

Dùng dụng cụ gõ vào đinh hoặc cọc để đẩy nó ghim chặt vào một bề mặt.

Động từ · 6 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Dùng dụng cụ gõ vào đinh hoặc cọc để đẩy nó ghim chặt vào một bề mặt. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Người thợ mộc dùng búa để đóng đinh vào tấm gỗ.

Nhật 打ち込む

大工はハンマーで木の板に釘を打ち込みます。

Anh drive

The carpenter uses a hammer to drive a nail into the wooden board.

Hàn 박다

목수는 망치로 나무판에 못을 박습니다.

Nghĩa 2 Động từ
Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn hoặc bán rắn, thường là do làm lạnh. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Mỡ heo bắt đầu đóng lại khi thời tiết trở nên lạnh hơn.

Nhật 凝固

天気が寒くなるとラードは固まり始めます。

Anh congeal

Lard begins to congeal when the weather gets colder.

Hàn 굳다

날씨가 추워지면 돼지기름은 굳기 시작합니다.

Nghĩa 3 Động từ
Cho các vật dụng vào hộp, chai hoặc thùng để lưu kho, bán hoặc vận chuyển.
Nhật 梱包
Anh pack
Hàn 포장하다
Nghĩa 4 Động từ
Ghép các bộ phận của một vật thể lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.
Nhật 組み立てる
Anh assemble
Hàn 조립하다
Nghĩa 5 Động từ
Mặc hoặc thắt chặt một mảnh quần áo hoặc thiết bị đặc thù lên trên cơ thể.
Nhật 締める
Anh wear tightly
Hàn 꽉 차다
Nghĩa 6 Động từ
Nhấn một con dấu hoặc nhãn lên một văn bản để xác thực hoặc bảo mật.
Nhật 捺印する
Anh affix seal
Hàn 찍다

Đưa tiền phải nộp cho các dịch vụ, lệ phí, thuế hoặc các nghĩa vụ tài chính khác.

Động từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Thực hiện một vai nhân vật trong một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình kịch.
Nhật 演じる
Anh act
Hàn 연기하다
Nghĩa 2 Động từ
Đưa tiền phải nộp cho các dịch vụ, lệ phí, thuế hoặc các nghĩa vụ tài chính khác.
Nhật 支払う
Anh pay
Hàn 내다
Tương tự
dòng / dỏng / dộng / đống …
▸
Dùng
đóng gói / đóng cửa / đóng kịch / chắc như đinh đóng cột …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.