đây
Chi tiết
8 senses · 4 nghĩa
▸
here (here this and now deixis)
Từ dùng để chỉ vị trí hoặc địa điểm nơi người nói đang có mặt.
vi Hãy ngồi xuống đây với tôi.
Từ dùng để chỉ sự vật hoặc con người ở ngay gần vị trí của người nói.
vi Đây là món quà tôi dành cho bạn.
Từ dùng để chỉ thời điểm hiện tại hoặc lúc sự việc đang diễn ra.
vi Cho đến đây, mọi việc vẫn ổn.
I (familiar self / reference)
Đại từ tự xưng trong bối cảnh thân mật hoặc có sắc thái kiêu kỳ.
vi Đây không bao giờ làm việc đó.
emphatic particle (emphatic deictic particles)
Một từ dùng để nhấn mạnh vào chính sự vật hoặc con người đang ở đây.
vi Chính là người này đây.
Từ dùng ở cuối câu để nhấn mạnh một địa điểm hoặc sự kiện cụ thể.
vi Xe đã đến đây rồi.
question particle (uncertainty or existence particles)
Từ đặt ở cuối câu để tạo thành câu hỏi thể hiện sự nghi ngờ.
vi Anh định đi đâu đây?
Từ dùng ở cuối câu để chỉ cảm giác về sự hiện diện của sự vật.
vi Chắc là có chuyện gì đây.