rồi đây
unknown
Một cụm từ được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian chưa đến hoặc các sự kiện sẽ xảy ra sau này trong tương lai.
Nhật
今後
Anh
hereafter
Hàn
앞으로
Phát âm
Bắc
/zo̤j˨˩ ɗəj˧˧/
Trung
/ʐoj˧˧ ɗəj˧˥/
Nam
/ɹoj˨˩ ɗəj˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Một cụm từ được sử dụng để chỉ một khoảng thời gian chưa đến hoặc các sự kiện sẽ xảy ra sau này trong tương lai. Số lượng, đơn vị & thời gian
vi Rồi đây mọi chuyện sẽ ổn thôi.
Nhật 今後
今後、すべてが上手くいくだろう。
Anh hereafter
Hereafter, everything will be fine.
Hàn 앞으로
앞으로 모든 것이 잘될 것이다.
Cấu tạo
rồi / đây
▸
Cấu tạo
rồi / đây
Tương tự
sau đây / rồi / rồi tay / rồi ra …
▸
Tương tự
sau đây / rồi / rồi tay / rồi ra …
Dùng
mới rồi / phải rồi / như đúng rồi / nữa rồi …
▸
Dùng
mới rồi / phải rồi / như đúng rồi / nữa rồi …