goigoi

đánh võng

Động từ
Hành động đẩy hoặc làm cho chiếc võng chuyển động qua lại một cách nhịp nhàng để thư giãn hoặc ngủ.
Nhật ハンモックを揺らす
Anh swing a hammock
Hàn 해먹을 흔들다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɗajŋ˧˥ vaʔawŋ˧˥/ Trung /ɗa̰n˩˧ jawŋ˧˩˨/ Nam /ɗan˧˥ jawŋ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động đẩy hoặc làm cho chiếc võng chuyển động qua lại một cách nhịp nhàng để thư giãn hoặc ngủ.

vi Bà đang đánh võng cho cháu ngủ trưa.

Nhật ハンモックを揺らす

祖母が孫を寝かしつけるためハンモックを揺らしている。

Anh swing a hammock

The grandmother is swinging a hammock for the grandchild to nap.

Hàn 해먹을 흔들다

할머니가 손주를 재우려고 해먹을 흔들고 있다.

Nghĩa 2 Động từ
Hành động điều khiển phương tiện giao thông lạng lách qua lại trên đường một cách nguy hiểm.

vi Việc đánh võng trên đường phố rất dễ gây tai nạn.

Nhật 蛇行運転

街中での蛇行運転は事故の原因になる。

Anh weave

Weaving through the streets can easily cause accidents.

Hàn 지그재그 운전

도심에서의 곡예 운전은 사고의 원인이 된다.

Cấu tạo
đánh / võng / 𢱏網
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏網
Ứng viên theo âm tiết
đánh 𢱏 võng 網(輞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
danh vọng / học nhi bất tư, tắc võng / thiên la địa võng / lõng võng …
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.