đánh bẫy
Động từ
Đặt hoặc sử dụng bẫy để bắt động vật hoặc lừa ai đó vào một tình huống khó khăn.
Anh
trap
Nhật
罠にかける
Hàn
덫을 놓다
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đặt hoặc sử dụng bẫy để bắt động vật hoặc lừa ai đó vào một tình huống khó khăn. Hành động cơ bản
vi Anh ấy đánh bẫy con chuột trong bếp.
Anh trap
He trapped the mouse in the kitchen.
Nhật 罠にかける
彼は台所でネズミを罠にかけた。
Hàn 덫을 놓다
그는 부엌에서 쥐를 덫으로 잡았다.
Cấu tạo
đánh / bẫy / 𢱏擺
▸
Cấu tạo
đánh / bẫy / 𢱏擺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏擺
Ứng viên theo âm tiết
đánh
𢱏
bẫy
擺(𠙣 / 𣘓 / 𣡯 / 𦋕)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cạm bẫy / gài bẫy / sập bẫy / mắc bẫy …
▸
Tương tự
cạm bẫy / gài bẫy / sập bẫy / mắc bẫy …
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …