mắc bẫy
Động từ
rơi vào bẫy nên bị lộ hoặc bị hại
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
fall into trap
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
rơi vào bẫy nên bị lộ hoặc bị hại Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
fall into trap
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
mắc / bẫy / 縸擺
▸
Cấu tạo
mắc / bẫy / 縸擺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
縸擺
Ứng viên theo âm tiết
mắc
縸(𢹇)
bẫy
擺(𠙣 / 𣘓 / 𣡯 / 𦋕)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
mắc phải / mắc mứu / mắc / mắc nợ …
▸
Tương tự
mắc phải / mắc mứu / mắc / mắc nợ …
Dùng
ca mắc / khúc mắc / mắc cạn / mắc cười …
▸
Dùng
ca mắc / khúc mắc / mắc cạn / mắc cười …