đài đông
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bạn tôi dự định chuyển đến Đài Đông để làm việc vào tháng tới.
Nhật 台東
私の友人は来月、働くために台東へ引っ越す予定だ。
Anh Taitung
My friend plans to move to Taitung to work next month.
Hàn 타이둥
내 친구는 다음 달에 일하기 위해 타이둥으로 이사할 계획이다.
Cấu tạo
đài / đông / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 台東 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 台東