goigoi

điện đài

Danh từ
Thiết bị dùng để phát và nhận tín hiệu vô tuyến.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh radio
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Thiết bị dùng để phát và nhận tín hiệu vô tuyến.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh radio
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
điện / đài
▸
Tương tự
điên dại
▸
Dùng
điện thoại / số điện thoại / điện ảnh / cung điện …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.