thính
자세히
4 senses · 3 의미
▸
볶은 쌀가루 (roasted rice powder)
볶은 쌀을 곱게 갈아 만든 식품 재료.
vi Trộn thính vào nem chạo sẽ làm món ăn thơm ngon hơn.
ko 고기 샐러드에 볶은 쌀가루를 섞으면 요리가 더 맛있어진다.
물고기나 새우를 유인하기 위한 미끼로 특별히 사용되는 볶은 쌀겨.
vi Anh ấy chuẩn bị thính để chuẩn bị đi câu cá vào chiều nay.
ko 그는 오늘 오후 낚시를 위해 낚시 미끼를 준비했다.
유혹 (flirtatious bait)
누군가의 흥미를 끌기 위한 연애적 접근이나 유혹적인 행동을 일컫는 비유.
vi Cô ấy hay đăng những dòng trạng thái để thả thính trên mạng xã hội.
ko 그녀는 SNS에 유혹적인 메시지를 자주 올린다.
예민한 (keen)
청각이나 후각 따위가 매우 예민한 것.
vi Tai của con chó này rất thính, nó có thể nghe thấy tiếng động từ xa.
ko 이 개는 청각이 매우 예민해서 멀리서 나는 소리도 들을 수 있다.