váng
뜻
4 뜻
▸
명사
불순물이 떠올라 액체 표면에 형성된 얇은 막.
vi Có một lớp váng dầu nổi trên mặt nước trong bát canh.
ko 국그릇 표면에 기름 막이 떠 있다.
먹이를 잡기 위해 거미가 만드는 실 구조물.
vi Những sợi váng nhện bám đầy trên các góc tường cũ.
ko 오래된 벽 모퉁이마다 거미줄이 가득하다.
형용사
피로로 인해 현기증이 나고 정신이 몽롱한 상태.
vi Tôi thấy đầu óc váng vất sau một ngày làm việc mệt mỏi.
ko 피곤한 하루를 마치고 나는 어지러움을 느낀다.
귀가 아플 정도로 매우 크고 날카로운 소리.
vi Tiếng sấm váng tai khiến đứa trẻ giật mình tỉnh giấc.
ko 귀가 먹먹할 정도의 천둥소리에 아이가 깜짝 놀라 깨어났다.