trương phình
듣기
부어오른 enswollen; bloated
형용사
부어오른
swollen; bloated
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
형용사
뜻 1
형용사
부어오른
성질·상태
체액이나 기체로 인해 비정상적으로 커지고 부푼 상태.
vi Bàn chân của anh ấy bị trương phình sau một ngày dài đi bộ.
ko 오래 걸은 뒤 그의 발이 부어올랐다.
동사
뜻 2
동사
부풀어 오르다
내부 압력으로 인해 크기나 부피가 비정상적으로 증가하는 것.
vi Quả bóng bắt đầu trương phình khi được bơm thêm khí.
ko 풍선은 가스가 채워지면 부풀어 오르기 시작한다.
구성
trương / phình / 張
▸
구성
trương / phình / 張
한자
출처 대조 완료
대표 후보
張
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
trương / trương mục / trương lực / trương phồng …
▸
유의어
trương / trương mục / trương lực / trương phồng …
쓰임
khai trương / khoa trương / khẩn trương / chánh trương …
▸
쓰임
khai trương / khoa trương / khẩn trương / chánh trương …