trơn
자세히
5 senses · 4 의미
▸
미끄러운 (slippery; smooth)
표면이 매끄럽고 마찰이 적어 미끄러지기 쉬운 상태.
vi Sàn nhà vừa mới lau xong nên còn rất trơn.
ko 바닥을 방금 닦아서 매우 미끄럽다.
유창함 (fluent; smooth)
말하기나 동작이 끊이지 않고 유창한 것.
vi Anh ấy nói chuyện rất trơn và không bao giờ bị ngập ngừng.
ko 그는 말을 매우 유창하게 하며 절대 머뭇거리지 않는다.
무지 (plain; undecorated)
무늬나 장식이 없고 단순한 겉모습의 것.
vi Tôi thích mặc những chiếc áo thun trơn vì chúng rất dễ phối đồ.
ko 나는 무지 티셔츠가 코디하기 쉬워서 좋아한다.
직책을 맡지 않은, 조직 내 일반 구성원.
vi Anh ấy chỉ là một nhân viên trơn trong công ty chúng tôi.
ko 그는 우리 회사의 그저 평사원일 뿐이다.
완전히 (completely finished)
완전히 무언가 없어지거나 작업이 완전히 종료되는 것.
vi Họ đã ăn sạch trơn tất cả đồ ăn trên bàn.
ko 그들은 식탁 위의 음식을 완전히 다 먹어 치웠다.