nhơn
발음
북부
/ɲəːn˧˧/
중부
/ɲəːŋ˧˥/
남부
/ɲəːŋ˧˧/
듣기
자비 enmercy
명사
자비
mercy
3 뜻
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
뜻 1
명사
자비 외모·성격
Things at school
사회생활에서 인간끼리 나누는 친절함과 연민, 자비로운 마음.
vi Ông ấy luôn sống với lòng nhơn và sẵn lòng giúp đỡ mọi người xung quanh.
ko 그는 항상 자비롭게 살며 주위 사람들을 기꺼이 돕는다.
뜻 2
명사
속재료
빵이나 파이 같은 음식 내부에 넣는 식재료 혼합물.
vi Chiếc bánh bao này có phần nhơn thịt rất đậm đà và ngon miệng.
ko 이 찐빵은 매우 풍미 있고 맛있는 속재료가 들어 있다.
뜻 3
명사
핵
과학에서 원자나 생물 세포의 중심이자 가장 중요한 부분.
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nhơn tế bào sinh học.
ko 과학자들은 생물 세포핵의 구조를 연구하고 있다.
구성
仁人
▸
구성
仁人
한자
출처 대조 완료
대표 후보
仁人
음절별 후보
nhơn
𥄰
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
nhõn / nhọn / nhớn / nhởn …
▸
유의어
nhõn / nhọn / nhớn / nhởn …
쓰임
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái …
▸
쓰임
quy nhơn / nhơn hội / nhơn thạnh trung / nhơn ái …