nhơn
Chi tiết
3 senses
▸
Lòng tốt, sự trắc ẩn và tình yêu thương giữa con người với nhau trong cuộc sống xã hội.
vi Ông ấy luôn sống với lòng nhơn và sẵn lòng giúp đỡ mọi người xung quanh.
Phần hỗn hợp thực phẩm được đặt vào bên trong các loại bánh hoặc món ăn khác nhau.
vi Chiếc bánh bao này có phần nhơn thịt rất đậm đà và ngon miệng.
Phần trung tâm và quan trọng nhất của một nguyên tử hoặc một tế bào sinh học nhất định.
vi Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nhơn tế bào sinh học.