nghi thức
발음
북부
/ŋi˧˧ tʰɨk˧˥/
중부
/ŋi˧˥ tʰɨ̰k˩˧/
남부
/ŋi˧˧ tʰɨk˧˥/
듣기
이벤트 enceremony
명사
이벤트
ceremony
3 뜻
2 구성 요소
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
뜻 1
명사
형식
문화·고유명사
공식적인 행사에서 준수해야 할 정해진 절차.
vi Buổi lễ được thực hiện theo đúng các nghi thức truyền thống.
ko 의식은 전통적인 형식에 따라 수행되었다.
뜻 2
명사
형식주의
공식적인 자리에서 지켜야 하는 엄격한 사회적 규칙.
vi Họ luôn tuân thủ các nghi thức ngoại giao một cách nghiêm ngặt.
ko 그들은 외교적인 격식을 엄격히 준수한다.
뜻 3
명사
의식
특별한 기념일을 기념하기 위해 열리는 엄숙한 행사.
vi Mọi người đang chuẩn bị cho nghi thức kỷ niệm ngày thành lập.
ko 모두가 창립기념일 의식을 준비하고 있다.
구성
nghi / thức
▸
구성
nghi / thức
유의어
예의 / 이벤트
▸
유의어
예의 / 이벤트
쓰임
nghi ngờ / thích nghi / nghi vấn / hoài nghi …
▸
쓰임
nghi ngờ / thích nghi / nghi vấn / hoài nghi …