chủ trương
발음
북부
/ʨṵ˧˩˧ ʨɨəŋ˧˧/
중부
/ʨu˧˩˨ tʂɨəŋ˧˥/
남부
/ʨu˨˩˦ tʂɨəŋ˧˧/
듣기
방침 enpolicy
명사
방침
policy
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
명사
뜻 1
명사
방침
정치·제도
조직이 합의한, 특정 상황에서의 행동 계획.
vi Công ty vừa ban hành một chủ trương mới về bảo vệ môi trường.
ko 회사는 환경 보호에 관한 새로운 방침을 발표했다.
동사
뜻 2
동사
옹호하다
아이디어 또는 행동 양식을 공개적으로 지지하고 제안하는 것.
vi Nhà trường luôn chủ trương rèn luyện kỹ năng sống cho học sinh.
ko 학교는 항상 학생들을 위한 생활 기술 훈련을 옹호한다.
구성
chủ / trương
▸
구성
chủ / trương
유의어
방침 / 방침
▸
유의어
방침 / 방침
쓰임
chủ nhật / chủ tịch / chủ quan / chủ trì …
▸
쓰임
chủ nhật / chủ tịch / chủ quan / chủ trì …