Chủ tịch
발음
북부
/ʨṵ˧˩˧ tḭ̈ʔk˨˩/
중부
/ʨu˧˩˨ tḭ̈t˨˨/
남부
/ʨu˨˩˦ tɨt˨˩˨/
듣기
의장 enchairperson
명사
의장
chairperson
4 뜻
2 구성 요소
뜻
4 뜻
▸
뜻
4 뜻
뜻 1
명사
의장
정치·제도
회의나 조직된 집단을 진행하고 총괄하도록 선택된 사람.
vi Chủ tịch tuyên bố kết thúc cuộc họp.
ko 의장은 회의 종료를 선언했다.
뜻 2
명사
위원장
공식적인 이사회, 위원회 또는 조직의 장을 맡은 사람.
vi Bà ấy là Chủ tịch của hội đồng quản trị.
ko 그녀는 이사회의 의장이다.
뜻 3
명사
주석
주석/의장
vi Chủ tịch nước đã ký một hiệp ước quan trọng.
ko 국가 주석이 중요한 조약에 서명했다.
뜻 4
명사
국가 원수
사회주의나 공산주의 국가 등에서 쓰이는 국가 원수 또는 최고 책임자.
vi Vị Chủ tịch đang đi thăm các cơ sở sản xuất.
ko 국가 원수는 생산 시설을 방문하고 있다.
구성
chủ / tịch
▸
구성
chủ / tịch
유의어
cô tịch / bộ tịch / liên tịch / trừ tịch …
▸
유의어
cô tịch / bộ tịch / liên tịch / trừ tịch …
쓰임
phó chủ tịch / tân chủ tịch / đoàn chủ tịch / chủ tịch đoàn …
▸
쓰임
phó chủ tịch / tân chủ tịch / đoàn chủ tịch / chủ tịch đoàn …