chấp hành
발음
북부
/ʨəp˧˥ ha̤jŋ˨˩/
중부
/ʨə̰p˩˧ han˧˧/
남부
/ʨəp˧˥ han˨˩/
듣기
집행 enexecute
동사
집행
execute
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
집행 (execute)
뜻 1
동사
집행하다
기본 동작
명령, 규정, 정책을 정해진 요구에 따라 실행하다.
vi Mọi người cần chấp hành các mệnh lệnh một cách nghiêm túc.
ko 모든 사람이 명령을 진지하게 이행해야 합니다.
준수하다 (obey)
뜻 1
동사
준수하다
규칙, 법, 명령을 따르다.
vi Người dân nên chấp hành đúng các quy định pháp luật.
ko 시민은 법 규정을 제대로 준수해야 합니다.
구성
chấp / hành
▸
구성
chấp / hành
유의어
집행 / 준수
▸
유의어
집행 / 준수
쓰임
ban chấp hành trung ương / ban chấp hành / chấp nhận / tranh chấp …
▸
쓰임
ban chấp hành trung ương / ban chấp hành / chấp nhận / tranh chấp …